Hình nền cho cadets
BeDict Logo

cadets

/kəˈdets/ /kæˈdets/

Định nghĩa

noun

Học viên quân sự.

Ví dụ :

Các học viên quân sự diễu hành đội hình chỉnh tề trong buổi lễ tốt nghiệp.
noun

Ví dụ :

con trai cả sẽ thừa kế gia sản gia đình, những người con trai thứ, được xem là con thứ/con út, tìm kiếm vận may của mình trong quân đội.
noun

Học viên trang trại, thanh niên làm việc tại trang trại cừu.

Ví dụ :

Người nông dân chăn cừu giàu kinh nghiệm đã hướng dẫn những học viên trang trại, dạy họ cách xén lông cừu và chăm sóc đàn cừu.