noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống chân. The shin (tibia and fibula) Ví dụ : "The soccer player protected his crus with shin guards during the game. " Trong trận đấu, cầu thủ bóng đá bảo vệ ống chân của mình bằng miếng bảo vệ ống quyển. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống chân. A leglike part; shank Ví dụ : "The statue's crus was broken, so it could no longer stand upright. " Ống chân của bức tượng bị gãy, nên nó không thể đứng thẳng được nữa. anatomy body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vườn nho, vùng trồng nho. A vineyard or group of vineyards in France, especially one having a high reputation. Ví dụ : "The wine connoisseur explained that the subtle differences in taste were due to the grapes coming from different crus within the Burgundy region. " Nhà sành rượu giải thích rằng sự khác biệt tinh tế trong hương vị là do nho đến từ các vùng trồng nho khác nhau trong vùng Burgundy. food drink agriculture area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc