

shank
/ʃæŋk/


noun
Choi choi.



noun
Thân.



noun

noun
Gọng.

noun
Sút hụt, đánh lệch (vào cán gậy).

noun


noun
Sách giáo khoa lịch sử nghệ thuật giải thích rằng khoảng giữa (shank), khoảng không gian phẳng giữa các rãnh chạm khắc dọc (triglyphs), là một đặc điểm quan trọng của cột Doric.

noun




noun
Eo đế giày.

noun
Kìm cắt kính.





verb

verb
Vụt hụt, đánh trượt (bằng cổ gậy).


verb
Rụng, lìa.


verb
Lắp cốt giày, gắn cốt giày.

