noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy tàn, sự suy thoái. A falling off, decay or descent. Ví dụ : "The gradual declensions in her health worried her family. " Sức khỏe của cô ấy suy yếu dần dần khiến gia đình lo lắng. age condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự biến cách, cách chia. (grammar) The act of declining a word; the act of listing the inflections of a noun, pronoun or adjective in order. Ví dụ : "In Latin class, we spent the whole morning memorizing the noun declensions for "rosa," which means "rose." " Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi đã dành cả buổi sáng để học thuộc lòng cách chia các danh từ của từ "rosa," nghĩa là "hoa hồng." grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách biến cách. (grammar) A way of categorizing nouns, pronouns, or adjectives according to the inflections they receive. Ví dụ : "In Latin class, we learn the different declensions of nouns, which determine how their endings change depending on their role in a sentence. " Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi học các cách biến cách khác nhau của danh từ, những cách này quy định hậu tố của danh từ thay đổi như thế nào tùy thuộc vào vai trò của chúng trong câu. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc