Hình nền cho declensions
BeDict Logo

declensions

/dɪˈklɛnʃənz/ /deɪˈklɛnʃənz/

Định nghĩa

noun

Suy tàn, sự suy thoái.

Ví dụ :

"The gradual declensions in her health worried her family. "
Sức khỏe của cô ấy suy yếu dần dần khiến gia đình lo lắng.
noun

Ví dụ :

"In Latin class, we spent the whole morning memorizing the noun declensions for "rosa," which means "rose." "
Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi đã dành cả buổi sáng để học thuộc lòng cách chia các danh từ của từ "rosa," nghĩa là "hoa hồng."
noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Latin, chúng tôi học các cách biến cách khác nhau của danh từ, những cách này quy định hậu tố của danh từ thay đổi như thế nào tùy thuộc vào vai trò của chúng trong câu.