Hình nền cho decurrent
BeDict Logo

decurrent

/dɪˈkʊɹənt/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Lá của cây này có dạng decurrent, tạo thành những cánh nhỏ chạy dọc theo thân cây bên dưới mỗi lá.