verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy luận, diễn dịch, rút ra. To reach a conclusion by applying rules of logic to given premises. Ví dụ : "Seeing muddy footprints leading from the garden to the back door, Mom was deducing that the dog had been playing outside while it was raining. " Thấy dấu chân lấm bùn dẫn từ vườn vào cửa sau, mẹ suy luận ra rằng con chó đã chơi ngoài trời mưa. logic philosophy mind science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khấu trừ, suy diễn, diễn dịch. To take away; to deduct; to subtract. Ví dụ : "to deduce a part from the whole" Khấu trừ một phần khỏi tổng thể. math business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy luận, diễn dịch. (Latinism) To lead forth. Ví dụ : "The detective was deducing the suspect's location by tracing his phone calls. " Thám tử đang suy luận ra vị trí của nghi phạm bằng cách lần theo các cuộc gọi điện thoại của hắn. logic language philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc