Hình nền cho deducing
BeDict Logo

deducing

/dɪˈduːsɪŋ/ /diˈduːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Suy luận, diễn dịch, rút ra.

Ví dụ :

Thấy dấu chân lấm bùn dẫn từ vườn vào cửa sau, mẹ suy luận ra rằng con chó đã chơi ngoài trời mưa.