Hình nền cho dehors
BeDict Logo

dehors

/dəˈɔːr/ /diˈɔːr/

Định nghĩa

noun

Công sự phòng thủ tiền tiêu, ngoại vi.

Ví dụ :

Cái chướng ngại vật nhỏ, dựng vội vàng đóng vai trò như một công sự tiền tiêu tạm thời, giúp che chắn cho quân lính đang rút lui khỏi hỏa lực của địch.