Hình nền cho demonic
BeDict Logo

demonic

/dɪˈmɒnɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc về ma quỷ, quỷ quái.

Ví dụ :

Tin rằng chú mình là phù thủy, anh ta lục tung gác mái, tìm kiếm những đồ vật quỷ quái.
adjective

Thuộc về ma quỷ, quỷ quái, tà ác.

Ví dụ :

Những lời tuyên bố kỳ lạ và hành vi đáng lo ngại của giáo viên khiến một số học sinh nghi ngờ có thế lực siêu nhiên nào đó tác động đến thầy/cô.