verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lọi, tìm kiếm nhanh chóng. To quickly search through many items (such as papers, the contents of a drawer, a pile of clothing). (See also rifflehttp//verbmall.blogspot.com/2008/05/riffle-or-rifle.html) Ví dụ : "She made a mess when she rifled through the stack of papers, looking for the title document." Cô ấy làm mọi thứ rối tung lên khi lục lọi nhanh chồng giấy tờ để tìm giấy chứng nhận quyền sở hữu. action item process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục soát, trộm cắp, cuỗm. To commit robbery or theft. Ví dụ : "The burglars rifled the house, taking jewelry and electronics. " Những tên trộm đã lục soát nhà, cuỗm đi đồ trang sức và đồ điện tử. property police action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục soát, cướp bóc, vơ vét. To search with intent to steal; to ransack, pillage or plunder. Ví dụ : "The thieves rifled the classroom, stealing all the valuable electronics. " Bọn trộm lục soát lớp học, vơ vét hết những đồ điện tử có giá trị. property police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục soát, cướp bóc, vơ vét. To strip of goods; to rob; to pillage. Ví dụ : "The thief rifled the cash register, taking all the money inside. " Tên trộm đã lục soát ngăn kéo đựng tiền, vơ vét hết sạch tiền bên trong. property police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cướp, tước đoạt, lấy đi bằng vũ lực. To seize and bear away by force; to snatch away; to carry off. Ví dụ : "The bully rifled the smaller child's lunch bag and ran off with his sandwich. " Thằng bắt nạt đã giật phăng túi đựng cơm của đứa bé hơn rồi chạy biến đi với cái bánh mì kẹp thịt. property action police military war law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khương tuyến To add a spiral groove to a gun bore to make a fired bullet spin in flight in order to improve range and accuracy. Ví dụ : "The gunsmith carefully rifled the barrel of the new hunting rifle. " Người thợ rèn súng cẩn thận tạo khương tuyến cho nòng của khẩu súng săn mới. weapon technical military machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khương tuyến. To cause (a projectile, as a rifle bullet) to travel in a flat ballistic trajectory. Ví dụ : "The high-powered rifle rifled the bullet, sending it straight and true towards the target. " Khẩu súng trường công suất lớn khương tuyến viên đạn, giúp nó bay thẳng và chính xác đến mục tiêu. military weapon technology physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi theo đường đạn xoắn. To move in a flat ballistic trajectory (as a rifle bullet). Ví dụ : "The bullet rifled through the air, hitting the target dead center. " Viên đạn bay đi theo đường đạn xoắn, găm trúng hồng tâm. military weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán đấu giá. To dispose of in a raffle. Ví dụ : "The school rifled a new bicycle to raise money for the field trip. " Trường đã bán đấu giá một chiếc xe đạp mới để gây quỹ cho chuyến đi thực tế. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc thăm To engage in a raffle. Ví dụ : "The school rifled off a new laptop to raise money for the sports team. " Trường đã tổ chức bốc thăm trúng thưởng một chiếc laptop mới để gây quỹ cho đội thể thao. entertainment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có rãnh xoắn. Having a spiral on the interior of a gun bore to make a fired bullet spin in flight to improve range and accuracy. Ví dụ : "The hunter preferred his rifled barrel because it provided significantly better accuracy when shooting at distant targets. " Người thợ săn thích nòng súng có rãnh xoắn của mình hơn vì nó mang lại độ chính xác cao hơn đáng kể khi bắn vào các mục tiêu ở xa. weapon military technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc