noun🔗SharePhủ định, lời phủ nhận. The negation in logic."The denial of "There might be X" is the null, "False, there is no X.""Phủ định của mệnh đề "Có thể có X" là mệnh đề rỗng, "Sai rồi, không có X nào cả."logicphilosophylanguagenegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTừ chối, sự bác bỏ, lời phủ nhận. A refusal to comply with a request."Every time we asked for an interview we got a denial."Mỗi lần chúng tôi yêu cầu phỏng vấn, chúng tôi đều bị từ chối.actionattitudestatementlawnegativeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChối, phủ nhận, lời phủ nhận. An assertion of untruth."The singer has issued a sweeping denial of all the rumors."Ca sĩ đó đã ra một lời phủ nhận hoàn toàn về tất cả các tin đồn.statementcommunicationlanguagewordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChối bỏ, phủ nhận, sự bác bỏ. Refusal to believe a problem exists"The doctor's denials of the seriousness of my cough made me seek a second opinion. "Việc bác sĩ chối bỏ mức độ nghiêm trọng của cơn ho khiến tôi phải đi khám bác sĩ khác để có ý kiến thứ hai.attitudemindsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChối bỏ, phủ nhận, sự bác bỏ. A defense mechanism involving a refusal to accept the truth of a phenomenon or prospect."He is in denial that he has a drinking problem."Anh ấy đang chối bỏ việc mình có vấn đề về nghiện rượu.mindattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc