Hình nền cho descenders
BeDict Logo

descenders

/dɪˈsɛndərz/ /dɪˈsɛndɚz/

Định nghĩa

noun

Hậu duệ, người nối dõi, vật đi xuống.

Ví dụ :

Những người leo núi đó là những người đi xuống (hậu duệ/vật đi xuống) có kỹ năng, cẩn thận di chuyển xuống con dốc dựng đứng.