noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm neo, chỗ buộc dây bảo hiểm. The securing of a rope to a rock or other projection. Ví dụ : "The climber used the belay to safely lower the equipment down the cliff face. " Người leo núi đã dùng điểm neo để hạ thiết bị xuống vách đá một cách an toàn. sport technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm neo, chỗ neo dây. The object to which a rope is secured. Ví dụ : "The climber trusted her life to the belay securely bolted into the rock face. " Người leo núi tin rằng tính mạng của cô ấy phụ thuộc vào điểm neo được bắt vít chắc chắn vào vách đá. sport technical sailing nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm neo, vị trí neo. A location at which a climber stops and builds an anchor with which to secure their partner. Ví dụ : "The climber carefully built a solid belay before signaling to her partner below. " Người leo núi cẩn thận tạo một điểm neo chắc chắn rồi mới ra hiệu cho đồng đội của mình ở phía dưới. sport technical place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao vây, vây quanh, bao bọc. To surround; environ; enclose. Ví dụ : "The dense fog seemed to belay the town, making it disappear from view. " Sương mù dày đặc dường như bao phủ cả thị trấn, khiến nó biến mất khỏi tầm mắt. environment area place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang trí, tô điểm. To overlay; adorn. Ví dụ : "The artist decided to belay the simple wooden box with colorful mosaic tiles. " Người nghệ sĩ quyết định trang trí chiếc hộp gỗ đơn giản bằng những mảnh gạch mosaic đầy màu sắc. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vây hãm, bao vây, phong tỏa. To besiege; invest; surround. Ví dụ : "The protesters planned to belay the factory, preventing workers from entering or leaving. " Những người biểu tình lên kế hoạch vây hãm nhà máy, ngăn công nhân ra vào. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình, chặn đánh, cản trở. To lie in wait for in order to attack; block up or obstruct. Ví dụ : "The bully would often belay the smaller kids near the school gate, waiting to steal their lunch money. " Thằng bắt nạt thường rình chặn mấy đứa nhỏ con gần cổng trường, chờ để cướp tiền ăn trưa của chúng. military nautical sailing sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ dây, neo dây. To make (a rope) fast by turning it around a fastening point such as a cleat or piton. Ví dụ : "The sailor carefully belayed the mooring rope around the cleat on the dock to secure the boat. " Để giữ cho thuyền neo đậu chắc chắn, người thủy thủ cẩn thận neo dây buộc thuyền vào cọc bích trên bến tàu. nautical sailing sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ dây, neo dây. To secure (a person) to a rope or (a rope) to a person. Ví dụ : "He would need an experienced partner to belay him on the difficult climbs." Anh ấy sẽ cần một người đồng đội giàu kinh nghiệm để giữ dây cho anh ấy trong những lần leo núi khó khăn. sport technical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoãn, đình chỉ, hủy bỏ. To lay aside; stop; cancel. Ví dụ : "Belay that order!" Hủy bỏ mệnh lệnh đó! action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, ngưng lại, thôi. The general command to stop or cease. Ví dụ : ""Belay that order; I've changed my mind." " Thôi cái lệnh đó đi; tôi đổi ý rồi. nautical sailing communication military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc