BeDict Logo

lossy

/ˈlɒsi/ /ˈlɑsi/
Hình ảnh minh họa cho lossy: Tổn hao, hao tổn.
adjective

Những đường dây điện cũ kỹ này rất hao tổn, có nghĩa là một lượng điện đáng kể bị lãng phí dưới dạng nhiệt trước khi đến được nhà chúng ta.