Hình nền cho lossy
BeDict Logo

lossy

/ˈlɒsi/ /ˈlɑsi/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

Tín hiệu radio bị suy hao khá nhiều trong đường hầm, khiến nhạc bị ngắt quãng liên tục.
adjective

Ví dụ :

Những đường dây điện cũ kỹ này rất hao tổn, có nghĩa là một lượng điện đáng kể bị lãng phí dưới dạng nhiệt trước khi đến được nhà chúng ta.