verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay tã, đóng tã. To put diapers on someone. Ví dụ : "Diapering a baby is something you have to learn fast." Việc thay tã cho em bé là điều bạn phải học nhanh chóng. family human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ hoa văn, thêu hoa văn. To draw flowers or figures, as upon cloth. Ví dụ : "The artist was diapering the silk scarf with intricate floral patterns before adding dye. " Người nghệ sĩ đang vẽ hoa văn tỉ mỉ lên chiếc khăn lụa trước khi nhuộm màu. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay tã, việc thay tã. The act of clothing somebody in a diaper. Ví dụ : "The new parents found themselves spending a lot of time on diapering in the first few months. " Trong vài tháng đầu, bố mẹ mới thấy mình dành rất nhiều thời gian cho việc thay tã. family human body wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lặp lại, mẫu đều. A regular pattern of the same shape, evenly spaced. Ví dụ : "Example Sentence: "The nursery wallpaper featured a cute diapering of teddy bears, each spaced an equal distance apart." " Giấy dán tường phòng trẻ em có hình gấu teddy dễ thương được lặp lại đều đặn, mỗi con cách nhau một khoảng bằng nhau. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc