Hình nền cho dilatation
BeDict Logo

dilatation

/dɪleɪˈteɪʃ(ə)n/

Định nghĩa

noun

Dài dòng, rườm rà.

Prolixity; diffuse discourse.

Ví dụ :

Bài giảng của thầy giáo về lịch sử Đế chế La Mã hơi dài dòng, tốn nhiều thời gian hơn mức cần thiết.