Hình nền cho dilating
BeDict Logo

dilating

/ˈdaɪleɪtɪŋ/ /daɪˈleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Giãn, nới rộng, làm lớn hơn.

Ví dụ :

Bác sĩ nhỏ thuốc vào mắt tôi để làm giãn đồng tử ra, nhờ vậy bác sĩ có thể nhìn dây thần kinh rõ hơn.
verb

Dài dòng, lan man, nói dai.

Ví dụ :

Ban đầu giáo sư giới thiệu chủ đề một cách ngắn gọn, nhưng chẳng mấy chốc cô ấy đã bắt đầu nói dai về ý nghĩa lịch sử của nó, đi vào những chi tiết rất sâu.
verb

Làm giãn, nong rộng.

Ví dụ :

Sau ca phẫu thuật, bác sĩ hướng dẫn cô ấy sử dụng dụng cụ nong, giải thích rằng cô ấy cần phải nong rộng âm đạo thường xuyên để ngăn mô sẹo làm hẹp lỗ âm đạo.