BeDict Logo

dilating

/ˈdaɪleɪtɪŋ/ /daɪˈleɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho dilating: Dài dòng, lan man, nói dai.
verb

Dài dòng, lan man, nói dai.

Ban đầu giáo sư giới thiệu chủ đề một cách ngắn gọn, nhưng chẳng mấy chốc cô ấy đã bắt đầu nói dai về ý nghĩa lịch sử của nó, đi vào những chi tiết rất sâu.

Hình ảnh minh họa cho dilating: Làm giãn, nong rộng.
verb

Làm giãn, nong rộng.

Sau ca phẫu thuật, bác sĩ hướng dẫn cô ấy sử dụng dụng cụ nong, giải thích rằng cô ấy cần phải nong rộng âm đạo thường xuyên để ngăn mô sẹo làm hẹp lỗ âm đạo.