Hình nền cho disconnection
BeDict Logo

disconnection

/dɪskəˈnɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Ngắt kết nối, sự gián đoạn kết nối.

Ví dụ :

"The disconnection of the power cable shut down all the computers."
Việc ngắt kết nối dây điện đã làm tắt hết tất cả các máy tính.
noun

Sự mất kết nối, sự thiếu liên kết, sự đoạn tuyệt.

Ví dụ :

Có một sự mất kết nối hoàn toàn giữa thầy giáo già mệt mỏi và những học sinh trẻ đầy nhiệt huyết, khiến họ không thể hiểu nhau.