Hình nền cho divertissement
BeDict Logo

divertissement

/dɪˌvɜːrtɪsˈmɑːnt/ /dɪˌvɜːrtɪsˈmɛnt/

Định nghĩa

noun

Giải trí, trò tiêu khiển.

Ví dụ :

Những trò hề ngớ ngẩn của gã hề là một trò tiêu khiển thú vị, giúp mọi người bớt chán trong buổi lễ chào cờ dài lê thê ở trường.
noun

Giải trí, màn múa xen kẽ.

Ví dụ :

Trong vở opera, đám cưới của hoàng tử có một màn múa xen kẽ rất sống động với trang phục sặc sỡ và các điệu múa dân gian, mang đến một khoảng nghỉ ngắn vui vẻ trước cái kết bi thảm.