BeDict Logo

divertissement

/dɪˌvɜːrtɪsˈmɑːnt/ /dɪˌvɜːrtɪsˈmɛnt/
noun

Giải trí, màn múa xen kẽ.

Ví dụ:

Trong vở opera, đám cưới của hoàng tử có một màn múa xen kẽ rất sống động với trang phục sặc sỡ và các điệu múa dân gian, mang đến một khoảng nghỉ ngắn vui vẻ trước cái kết bi thảm.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "provided" - Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.
/pɹəˈvaɪdɪd/

Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.

Thật khó để kiếm sống nuôi gia đình khi làm việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "providing" - Kiếm sống, chu cấp, tạo thu nhập.
/pɹəˈvaɪdɪŋ/

Kiếm sống, chu cấp, tạo thu nhập.

Rất khó để kiếm sống và chu cấp cho gia đình khi chỉ làm việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "included" - Bao gồm, sáp nhập, tính cả.
/ɪnˈkluːdɪd/

Bao gồm, sáp nhập, tính cả.

Tôi sẽ mua gói kỳ nghỉ này nếu bạn tính thêm dịch vụ thuê xe vào đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "welcome" - Sự chào đón, Lời chào mừng.
/ˈwɛlkəm/

Sự chào đón, Lời chào mừng.

Sự chào đón từ các thầy cô giáo rất ấm áp và thân thiện, khiến học sinh mới cảm thấy thoải mái.

Hình ảnh minh họa cho từ "cheerful" - Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.
cheerfuladjective
/ˈt͡ʃɪəfəl/ /ˈt͡ʃɪɹfəl/

Vui vẻ, yêu đời, lạc quan.

Sáng nay em gái tôi vui vẻ hẳn ra, vừa hát líu lo vừa chuẩn bị đi học, trông rất yêu đời.

Hình ảnh minh họa cho từ "wedding" - Làm lễ cưới, cử hành hôn lễ, kết hôn cho.
/ˈwɛdɪŋ/

Làm lễ cưới, cử hành hôn lễ, kết hôn cho.

Cha xứ đã làm lễ cưới cho cặp đôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "offering" - Đề nghị, ngỏ ý, tình nguyện.
/ˈɑfəɹɪŋ/ /ˈɒfəɹɪŋ/ /ˈɔfəɹɪŋ/

Đề nghị, ngỏ ý, tình nguyện.

Cô ấy ngỏ ý giúp đỡ làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "colorful" - Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.
colorfuladjective
/ˈkʌləfəl/ /ˈkʌlɚfəl/

Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.

Bộ lông của con vẹt sặc sỡ với đủ sắc xanh lá cây, xanh da trời và vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "entertaining" - Giải trí, làm cho vui, mua vui.
/ˌɛntərˈteɪnɪŋ/ /ˌɛnərˈteɪnɪŋ/

Giải trí, làm cho vui, mua vui.

Diễn giả truyền động lực không chỉ hướng dẫn mà còn mua vui cho khán giả nữa.

Hình ảnh minh họa cho từ "diversion" - Đánh lạc hướng, sự đánh lạc hướng, nghi binh.
/daɪˈvɜːʃən/ /daɪˈvɝʒən/

Đánh lạc hướng, sự đánh lạc hướng, nghi binh.

Cuộc cãi vã ầm ĩ ở hành lang chỉ là một trò đánh lạc hướng để bạn cô ấy lẻn vào lớp lấy bài tập về nhà đã quên thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "costumes" - Trang phục, y phục, quần áo.
/ˈkɑstumz/ /ˈkɑstjumz/

Trang phục, y phục, quần áo.

Vũ công đang mặc trang phục truyền thống của vùng cao nguyên.

Hình ảnh minh họa cho từ "assembly" - Bộ phận lắp ráp, cụm lắp ráp.
/əˈsɛmb.lɪ/ /əˈsɛmb.li/

Bộ phận lắp ráp, cụm lắp ráp.

Để thay vòng bi, trước tiên bạn phải tháo cụm hộp số ra.