Hình nền cho divination
BeDict Logo

divination

/ˌdɪvɨˈneɪʃən/

Định nghĩa

noun

Bói toán, tiên đoán, sự tiên tri.

Ví dụ :

Nhà bói toán dùng bài tarot để bói toán, hy vọng có thể hé lộ điều gì đó về tương lai.
noun

Bói toán, tiên tri, sự đoán mộng.

Ví dụ :

sinh viên lo lắng tìm đến bói toán, ví dụ như xem bã trà, với hy vọng biết trước kết quả thi trước khi có thông báo chính thức.