Hình nền cho divining
BeDict Logo

divining

/dɪˈvaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiên đoán, bói toán.

Ví dụ :

Bà thầy bói đang bói toán về sự thành công trong tương lai của học sinh đó trong kỳ thi sắp tới.
verb

Thần thánh hóa, tôn lên hàng thần.

Ví dụ :

Người ai cập cổ đại tin rằng bằng cách xây dựng những ngôi mộ công phu và thực hiện các nghi lễ đặc biệt, họ đang thần thánh hóa các pharaoh của mình, đảm bảo sự tồn tại vĩnh cửu của họ như những vị thần.