verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên đoán, bói toán. To foretell (something), especially by the use of divination. Ví dụ : "The fortune teller was divining the future success of the student in her upcoming exams. " Bà thầy bói đang bói toán về sự thành công trong tương lai của học sinh đó trong kỳ thi sắp tới. supernatural religion mythology philosophy astrology theology future Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoán, tiên đoán, linh cảm. To guess or discover (something) through intuition or insight. Ví dụ : "The detective was divining the suspect's motives by carefully observing his body language. " Thám tử đang cố gắng đoán động cơ của nghi phạm bằng cách quan sát kỹ ngôn ngữ cơ thể của hắn, như thể có linh cảm mách bảo. mind philosophy soul future astrology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm mạch nước ngầm, dò tìm. To search for (underground objects or water) using a divining rod. Ví dụ : "The farmer was divining for water on his land using a willow branch. " Người nông dân đang dùng cành liễu để dò tìm mạch nước ngầm trên đất của mình. geology archaeology nature science agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thần thánh hóa, tôn lên hàng thần. To render divine; to deify. Ví dụ : "The ancient Egyptians believed that by building elaborate tombs and performing specific rituals, they were divining their pharaohs, ensuring their eternal existence as gods. " Người ai cập cổ đại tin rằng bằng cách xây dựng những ngôi mộ công phu và thực hiện các nghi lễ đặc biệt, họ đang thần thánh hóa các pharaoh của mình, đảm bảo sự tồn tại vĩnh cửu của họ như những vị thần. religion mythology theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bói toán, sự tiên đoán, khả năng đoán trước. The action of the verb to divine in any sense. Ví dụ : "Her divining of the correct answer, despite not knowing the material, made everyone suspect she had cheated. " Việc cô ấy đoán trúng đáp án, dù không hề biết gì về nội dung, khiến mọi người nghi ngờ cô ấy đã gian lận. supernatural religion mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên tri, bói toán, đoán trước. That or who divines (in any sense of the verb). Ví dụ : "The fortune teller had a divining gaze, able to see hints of the future. " Nhà tiên tri đó có một ánh mắt thấu thị, có thể nhìn thấy những dấu hiệu hé lộ về tương lai. astrology supernatural religion theology philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc