Hình nền cho drumbeats
BeDict Logo

drumbeats

/ˈdrʌmbiːts/

Định nghĩa

noun

Tiếng trống, nhịp trống.

Ví dụ :

Tiếng trống dồn dập từ buổi tập của đội nhạc diễu hành vang vọng khắp sân trường.