noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ầm ầm, tiếng động lớn, tiếng kêu rột rột. A low, heavy, continuous sound, such as that of thunder or a hungry stomach. Ví dụ : "The rumble from passing trucks made it hard to sleep at night." Tiếng ầm ầm từ những chiếc xe tải chạy qua khiến tôi khó ngủ vào ban đêm. sound physiology sensation weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âu đả, cuộc ẩu đả, đánh nhau trên đường phố. A street fight or brawl. Ví dụ : "The news reported a series of rumbles between rival gangs in the city last night. " Tin tức đưa rằng đã có một loạt các cuộc ẩu đả giữa các băng nhóm đối địch trong thành phố đêm qua. action group event war society police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng quay, trống quay. A rotating cask or box in which small articles are smoothed or polished by friction against each other. Ví dụ : "The jewelry maker uses the rumbles to polish small stones and metal beads until they shine. " Nhà chế tác trang sức dùng thùng quay để đánh bóng những viên đá nhỏ và hạt kim loại cho đến khi chúng sáng bóng. machine utensil industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế ngồi cho người hầu phía sau xe ngựa. A seat for servants, behind the body of a carriage. Ví dụ : "The coachman preferred the comfort of the driver's box, leaving the rumbles open and exposed to the weather for the servants. " Người đánh xe thích sự thoải mái trên chỗ ngồi của mình hơn, bỏ mặc ghế ngồi cho người hầu phía sau xe ngựa trống trải và dầm mưa dãi nắng cho người hầu. vehicle style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, ì ầm. To make a low, heavy, continuous sound. Ví dụ : "I could hear the thunder rumbling in the distance." Tôi có thể nghe thấy tiếng sấm ì ầm từ xa vọng lại. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lật tẩy, vạch trần. To discover deceitful or underhanded behaviour. Ví dụ : "The police is going to rumble your hideout." Cảnh sát sắp lật tẩy sào huyệt của mày rồi. action police law society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm chuyển động, Di chuyển gây ra tiếng ầm ầm. To move while making a rumbling noise. Ví dụ : "The truck rumbled over the rough road." Chiếc xe tải ầm ầm chuyển động trên con đường gồ ghề. sound action weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh nhau, ẩu đả. To fight; to brawl. Ví dụ : "The two rival gangs rumbles in the alley behind the store every Friday night. " Hai băng đảng đối địch thường xuyên đánh nhau, ẩu đả trong hẻm sau cửa hàng vào mỗi tối thứ Sáu. action entertainment war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung, rung phản hồi. (of a game controller) to provide haptic feedback by vibrating. Ví dụ : ""When I get hit in the game, the controller rumbles in my hands." " Khi bị đánh trong game, tay cầm rung lên phản hồi trên tay tôi. game technology electronics device computing entertainment sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho nhẵn, đánh bóng. To cause to pass through a rumble, or polishing machine. Ví dụ : "The factory rumbles the newly made metal parts to smooth their rough edges. " Nhà máy đánh bóng các bộ phận kim loại mới sản xuất bằng máy chuyên dụng để làm nhẵn các cạnh thô ráp của chúng. machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ầm ầm, rền rĩ. To murmur; to ripple. Ví dụ : "The small stream rumbles gently as it flows over the rocks. " Con suối nhỏ chảy qua những tảng đá, tạo ra tiếng rền rĩ êm dịu. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc