Hình nền cho dunned
BeDict Logo

dunned

/dʌnd/

Định nghĩa

verb

Đòi nợ, thúc nợ.

Ví dụ :

"The landlord dunned him for the overdue rent every day. "
Chủ nhà ngày nào cũng đòi anh ta trả tiền thuê nhà quá hạn.