verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi nợ, thúc nợ. To ask or beset a debtor for payment. Ví dụ : "The landlord dunned him for the overdue rent every day. " Chủ nhà ngày nào cũng đòi anh ta trả tiền thuê nhà quá hạn. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắc đi nhắc lại, đòi nợ dai dẳng, cằn nhằn. To harass by continually repeating e.g. a request. Ví dụ : "The landlord dunned him every week for the overdue rent. " Chủ nhà tuần nào cũng cằn nhằn anh ta về khoản tiền thuê nhà quá hạn. communication business demand action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ướp muối (cá tuyết). To cure, as codfish, by laying them, after salting, in a pile in a dark place, covered with saltgrass or a similar substance. Ví dụ : "The fisherman dunned the codfish, stacking them in a dark cellar and covering them with salt hay. " Người ngư dân ướp muối cá tuyết, chất chúng thành đống trong hầm tối và phủ cỏ muối lên trên. food nautical fish process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc