

salting
/ˈsɔltɪŋ/ /ˈsæltɪŋ/


verb
Ướp muối (vào giữa các lớp gỗ).

verb
Tẩm muối, ướp muối.

verb

verb
Thêm byte đệm.
Lập trình viên đang thêm byte đệm vào mật khẩu của sinh viên trước khi mã hóa, việc này làm cho tin tặc khó bẻ khóa chúng bằng phương pháp tấn công vét cạn hơn.



noun
Rải muối, tung hỏa mù, tạo chứng cứ giả.

noun
