Hình nền cho salting
BeDict Logo

salting

/ˈsɔltɪŋ/ /ˈsæltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ướp muối, xát muối.

Ví dụ :

Ướp muối cá, thịt bò hoặc thịt heo; rải muối lên đường phố trong thành phố vào mùa đông.
verb

Ướp muối (vào giữa các lớp gỗ).

Ví dụ :

Những người thợ đóng tàu đang cẩn thận ướp muối thân tàu mới để chống mục và kéo dài tuổi thọ của nó.
verb

Chêm xen những từ ngữ hoa mỹ, thêm mắm thêm muối.

Ví dụ :

Người diễn viên hài này nổi tiếng vì hay chêm xen những từ ngữ hơi sốc vào các câu chuyện cười của mình để khán giả phản ứng mạnh hơn.
verb

Ví dụ :

Lập trình viên đang thêm byte đệm vào mật khẩu của sinh viên trước khi mã hóa, việc này làm cho tin tặc khó bẻ khóa chúng bằng phương pháp tấn công vét cạn hơn.
noun

Rải muối, tung hỏa mù, tạo chứng cứ giả.

Ví dụ :

Cảnh sát nghi ngờ có hành vi tung hỏa mù, tạo chứng cứ giả tại hiện trường vụ án khi họ tìm thấy một vũ khí không khớp với bất kỳ mô tả nào của nhân chứng.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

The celebration of the Eton montem.

Ví dụ :

Các tài liệu lịch sử mô tả chi tiết trang phục lộng lẫy và các hoạt động lễ hội liên quan đến lễ hội Montem, một sự kiện quan trọng tại trường Eton.