noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, sự nhân đôi. The act of duplicating. Ví dụ : "The duplication of the assignment instructions was helpful for everyone in the class. " Việc sao chép hướng dẫn làm bài tập giúp ích cho tất cả mọi người trong lớp. process technology computing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự gấp đôi, sự nhân đôi. A folding over; a fold. Ví dụ : "The seamstress noticed a slight duplication of fabric at the hem, causing a small bump. " Cô thợ may nhận thấy có một chỗ vải bị gấp đôi nhẹ ở viền áo, tạo thành một cục nhỏ nhô lên. structure appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi, sự sao chép. The act or process of dividing by natural growth or spontaneous action. Ví dụ : "duplication of cartilage cells" Sự nhân đôi của các tế bào sụn. biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chép, nhân đôi. The act of copying a nucleotide sequence from one chromosome to another. Ví dụ : "The scientists observed the duplication of a specific DNA segment during the cell division process in their lab. " Trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học đã quan sát thấy sự nhân đôi của một đoạn DNA cụ thể trong quá trình phân chia tế bào. biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân đôi, sao chép. A nucleotide sequence copied through such a process. Ví dụ : "The genetic test revealed a duplication in the child's DNA, which may explain their developmental differences. " Xét nghiệm di truyền cho thấy có một đoạn sao chép trong DNA của đứa trẻ, điều này có thể giải thích sự khác biệt trong quá trình phát triển của trẻ. biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc