Hình nền cho duplication
BeDict Logo

duplication

/djuː.plɪ.ˈkeɪ.ʃən/ /d(j)u.plɪ.ˈkeɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sao chép, sự nhân đôi.

Ví dụ :

Việc sao chép hướng dẫn làm bài tập giúp ích cho tất cả mọi người trong lớp.