Hình nền cho dwindled
BeDict Logo

dwindled

/ˈdwɪndəld/ /ˈdwɪndl̩d/

Định nghĩa

verb

Teo lại, giảm sút, suy giảm.

Ví dụ :

Số lượng học sinh tham gia câu lạc bộ ngoại khóa đã giảm sút sau kỳ nghỉ.