noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tải trọng toàn phần. Deadweight ton; deadweight tonnage. Ví dụ : "The shipping company's new oil tanker has a dwt of 300,000, meaning it can carry 300,000 tons of cargo, fuel, crew, and provisions. " Tàu chở dầu mới của công ty vận tải biển có tải trọng toàn phần là 300.000 tấn, nghĩa là nó có thể chở 300.000 tấn hàng hóa, nhiên liệu, thủy thủ đoàn và đồ dùng. nautical business technical economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị đo khối lượng, phân anh. Pennyweight Ví dụ : "The jeweler weighed the gold pendant and said it was 5 dwt. " Người thợ kim hoàn cân mặt dây chuyền vàng và nói nó nặng 5 phân anh. value business economy amount unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc