Hình nền cho tonnage
BeDict Logo

tonnage

/ˈtʌnɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Tonnage: Dung tích, trọng tải.

Ví dụ :

Trọng tải của con tàu quá lớn, đến nỗi cần một bến tàu rất rộng mới có thể chứa được nó.
noun

Tổng số tấn bom, Số lượng bom.

Ví dụ :

Trong cuộc không kích, thành phố phải hứng chịu một số lượng bom lớn đến mức cơ sở hạ tầng bị tàn phá nghiêm trọng.