Hình nền cho earthly
BeDict Logo

earthly

/ˈəːθli/

Định nghĩa

noun

Trần tục, phàm tục.

Ví dụ :

Tiểu thuyết khoa học viễn tưởng đó khám phá cuộc xung đột giữa những người trần tục và các sinh vật từ một thiên hà khác.