noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ quan đáp ứng, bộ phận đáp ứng. Any muscle, organ etc. that can respond to a stimulus from a nerve. Ví dụ : "The effector muscles in my arm allowed me to lift the heavy textbook. " Các cơ quan đáp ứng ở tay, cụ thể là các cơ, đã giúp tôi nhấc quyển sách giáo khoa nặng trịch lên. physiology anatomy biology medicine organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ quan đáp ứng, bộ phận đáp ứng. The part of a nerve that carries a stimulus to a muscle etc. Ví dụ : "When Maria touched the hot stove, the effector sent a signal from her brain to the muscles in her hand, causing her to quickly pull away. " Khi Maria chạm vào bếp nóng, cơ quan đáp ứng đã gửi tín hiệu từ não đến các cơ ở tay cô ấy, khiến cô ấy nhanh chóng rụt tay lại. physiology anatomy biology medicine organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất điều biến. Any small molecule that effects the function of an enzyme by binding to an allosteric site. Ví dụ : "The drug acted as an effector, changing the enzyme's shape and reducing its activity. " Thuốc này hoạt động như một chất điều biến, thay đổi hình dạng của enzyme và làm giảm hoạt tính của nó. biochemistry biology medicine physiology compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơ cấu chấp hành. An actuator. Ví dụ : "The robot's effector, the gripper, carefully picked up the small toy. " Cơ cấu chấp hành của robot, cụ thể là cái gắp, cẩn thận nhặt món đồ chơi nhỏ lên. technology machine device technical function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc