Hình nền cho actuator
BeDict Logo

actuator

/ˈæk.tjuː.eɪt.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The mind is the actuator of the body."
Tâm trí là bộ phận điều khiển cơ thể, khiến cơ thể hoạt động theo ý muốn.
noun

Bộ phận điều khiển, cơ cấu chấp hành.

Ví dụ :

Bộ phận điều khiển của máy tính đã di chuyển đầu đọc của ổ đĩa cứng đến đúng vị trí một cách chính xác.
noun

Bộ phận điều khiển, thiết bị truyền động.

Ví dụ :

Cái bộ phận điều khiển trong máy pha cà phê kiểm soát dòng điện đến bộ phận làm nóng, bật và tắt nó để giữ ấm cà phê cho bạn.