verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, bao bọc. To form a circle around; to encircle. Ví dụ : "The high fence encompassing the playground keeps the children safe. " Hàng rào cao bao quanh sân chơi giúp giữ an toàn cho trẻ em. area space environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, bao trùm, vây quanh, chứa đựng. To include within its scope; to circumscribe or go round so as to surround; to enclose; to contain. Ví dụ : "The new school curriculum is encompassing a wider range of subjects, from coding to financial literacy. " Chương trình học mới của trường bao gồm nhiều môn học đa dạng hơn, từ lập trình đến kiến thức tài chính. area aspect system range Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao gồm, bao trùm, chứa đựng. To include completely; to describe fully or comprehensively. Ví dụ : "This book on English grammar encompasses all irregular verbs." Quyển sách về ngữ pháp tiếng Anh này bao gồm tất cả các động từ bất quy tắc. aspect word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, vây quanh, đi vòng quanh. To go around, especially, to circumnavigate. Ví dụ : "Drake encompassed the globe." Drake đã đi vòng quanh thế giới. geography nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc