verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, lấn chiếm. To seize, appropriate Ví dụ : "The new office building encroached on the park's land, reducing the green space available to the public. " Tòa nhà văn phòng mới đã lấn chiếm đất của công viên, làm giảm không gian xanh dành cho người dân. property action law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, lấn chiếm. To intrude unrightfully on someone else’s rights or territory Ví dụ : "The neighbor's new fence encroached on our property by a few feet. " Hàng rào mới của nhà hàng xóm đã lấn sang đất nhà tôi vài mét. property right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấn chiếm, xâm phạm, xâm lấn. To advance gradually beyond due limits Ví dụ : "The neighbor's fence encroached onto my yard, so I had to ask them to move it back. " Hàng rào nhà hàng xóm lấn chiếm sang sân nhà tôi, nên tôi phải yêu cầu họ dời lại. property area environment law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc