Hình nền cho encroached
BeDict Logo

encroached

/ɪnˈkroʊtʃt/ /ɛnˈkroʊtʃt/

Định nghĩa

verb

Xâm phạm, lấn chiếm.

Ví dụ :

Tòa nhà văn phòng mới đã lấn chiếm đất của công viên, làm giảm không gian xanh dành cho người dân.