verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực. To exert oneself. Ví dụ : "The student was endeavoring to finish his homework before dinner. " Cậu học sinh đang cố gắng hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. action achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực. To attempt through application of effort (to do something); to try strenuously. Ví dụ : "The student was endeavoring to finish the difficult math problem before the bell rang. " Bạn học sinh đang cố gắng hết sức để giải xong bài toán khó trước khi chuông reo. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực. To attempt (something). Ví dụ : "She is endeavoring to learn Spanish before her trip to Spain. " Cô ấy đang cố gắng học tiếng Tây Ban Nha trước chuyến đi Tây Ban Nha của mình. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực. To work with purpose. Ví dụ : "The student was endeavoring to finish his homework before dinner. " Cậu sinh viên đang cố gắng, nỗ lực hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. action work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố gắng, nỗ lực. The act by which one endeavors or strives; an attempt. Ví dụ : ""Her successful completion of the marathon was a testament to her consistent endeavoring throughout her training." " Việc cô ấy hoàn thành xuất sắc cuộc thi marathon là minh chứng cho sự nỗ lực không ngừng nghỉ của cô ấy trong suốt quá trình tập luyện. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc