Hình nền cho envisaged
BeDict Logo

envisaged

/ɪnˈvɪzɪdʒd/ /ɛnˈvɪzɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Hình dung, mường tượng, tưởng tượng.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã hình dung ra một công viên với cây xanh và sân chơi ở nơi trước đây từng là nhà máy cũ.