verb🔗ShareHình dung, mường tượng, tưởng tượng. To conceive or see something within one's mind; to imagine or envision."The architect envisaged a park with trees and a playground where the old factory once stood. "Kiến trúc sư đã hình dung ra một công viên với cây xanh và sân chơi ở nơi trước đây từng là nhà máy cũ.mindphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược hình dung, mường tượng, tưởng tượng. Visualized, conceived, imagined""The envisaged school trip to the museum was cancelled due to lack of funding." "Chuyến đi tham quan bảo tàng mà trường đã dự định/tưởng tượng/lên kế hoạch trước đó đã bị hủy vì thiếu kinh phí.mindphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc