Hình nền cho exemplary
BeDict Logo

exemplary

/ɛɡˈzɛmpləɹi/

Định nghĩa

noun

Gương, ví dụ điển hình.

Ví dụ :

"The teacher's dedication was an exemplary for all the students. "
Sự tận tâm của thầy giáo là một tấm gương sáng cho tất cả học sinh.
adjective

Gương mẫu, đáng ngưỡng mộ, kiểu mẫu.

Ví dụ :

Công việc tình nguyện của cô ấy tại trại cứu hộ động vật thật sự gương mẫu, khiến cô ấy nhận được sự khen ngợi và kính trọng rộng rãi.