verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đi đày, trục xuất, đày ải. To banish; to drive or force (a person) from his own country; to make an exile of. Ví dụ : "The dictator expatriated all political opponents, forcing them to live in other countries. " Nhà độc tài đã trục xuất tất cả các đối thủ chính trị, buộc họ phải sống ở các quốc gia khác. politics government nation law action history state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất cảnh, rời bỏ tổ quốc. To withdraw from one’s native country. Ví dụ : "After years of frustration with the political climate, she expatriated to Canada and became a citizen there. " Sau nhiều năm thất vọng với tình hình chính trị, cô ấy quyết định rời bỏ tổ quốc sang Canada và nhập quốc tịch ở đó. nation politics government world history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ bỏ quốc tịch, Xuất ngoại, Ra nước ngoài định cư. To renounce the rights and liabilities of citizenship where one is born and become a citizen of another country. Ví dụ : "After living in Canada for ten years and becoming a citizen, Maria expatriated from her native country of Italy. " Sau khi sống ở Canada mười năm và nhập quốc tịch, Maria đã từ bỏ quốc tịch Ý để trở thành công dân Canada. politics nation government right law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc