Hình nền cho expatriated
BeDict Logo

expatriated

/ɛksˈpeɪtriˌeɪtɪd/ /ɪksˈpeɪtriˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Bắt đi đày, trục xuất, đày ải.

Ví dụ :

Nhà độc tài đã trục xuất tất cả các đối thủ chính trị, buộc họ phải sống ở các quốc gia khác.
verb

Từ bỏ quốc tịch, Xuất ngoại, Ra nước ngoài định cư.

Ví dụ :

"After living in Canada for ten years and becoming a citizen, Maria expatriated from her native country of Italy. "
Sau khi sống ở Canada mười năm và nhập quốc tịch, Maria đã từ bỏ quốc tịch Ý để trở thành công dân Canada.