Hình nền cho liabilities
BeDict Logo

liabilities

/ˌlaɪəˈbɪlətiz/ /ˌlaɪəˈbɪlɪtiz/

Định nghĩa

noun

Nợ, trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ tài chính.

Ví dụ :

"The company's liabilities, including loans and unpaid bills, totaled $50,000. "
Tổng các khoản nợ của công ty, bao gồm các khoản vay và hóa đơn chưa thanh toán, lên tới 50.000 đô la.
noun

Ví dụ :

Việc có thành tích điểm kém và đi học không đều là những điểm bất lợi lớn khi nộp đơn xin học bổng đại học.
noun

Trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý.

Ví dụ :

Do gia đình có tiền sử bệnh tim, điểm yếu lớn nhất về sức khỏe của Sarah là khả năng cô ấy dễ mắc phải những vấn đề tương tự.