



fascines
/fæsɪnz/ /fəˈʃiːnz/noun
Từ vựng liên quan

fortificationnoun
/ˌfɔː(ɹ)tɪfəˈkeɪʃən/
Sự củng cố, công sự, thành lũy.
"The school's fortification project involved adding high walls and security cameras to improve safety. "
Dự án xây dựng công sự bảo vệ của trường bao gồm việc xây thêm tường cao và lắp đặt camera an ninh để tăng cường an toàn.

volunteersnoun
/vɒlənˈtɪəz/ /vɑlənˈtɪɹz/
Tình nguyện viên, người tình nguyện.
"Many volunteers helped clean up the park on Saturday morning. "
Nhiều tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên vào sáng thứ bảy.

revetmentsnoun
/rɪˈvɛtmənts/
Tường chắn, bờ kè.

strengtheningverb
/ˈstɹɛŋθənɪŋ/ /ˈstɹɛŋkθənɪŋ/
Củng cố, tăng cường, làm mạnh thêm.
"strengthen a muscle"
Làm mạnh cơ bắp.

cylindricaladjective
/sɪˈlɪndɹɪkəl/
Hình trụ, có hình trụ.






