BeDict Logo

fascines

/fæsɪnz/ /fəˈʃiːnz/
noun

Ví dụ:

Trong suốt những trận mưa lớn, các tình nguyện viên đã xây một bức tường bằng những bó củi lớn (tấm đan) dọc theo bờ sông để ngăn chặn xói mòn.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "fortification" - Sự củng cố, công sự, thành lũy.
/ˌfɔː(ɹ)tɪfəˈkeɪʃən/

Sự củng cố, công sự, thành lũy.

"The school's fortification project involved adding high walls and security cameras to improve safety. "

Dự án xây dựng công sự bảo vệ của trường bao gồm việc xây thêm tường cao và lắp đặt camera an ninh để tăng cường an toàn.

Hình ảnh minh họa cho từ "volunteers" - Tình nguyện viên, người tình nguyện.
/vɒlənˈtɪəz/ /vɑlənˈtɪɹz/

Tình nguyện viên, người tình nguyện.

"Many volunteers helped clean up the park on Saturday morning. "

Nhiều tình nguyện viên đã giúp dọn dẹp công viên vào sáng thứ bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "batteries" - Pin, ắc quy.
/ˈbæt(ə)ɹiz/

Pin, ắc quy.

"The remote control needs new batteries to work. "

Cái điều khiển từ xa cần pin mới để hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho từ "riverbank" - Bờ sông, mé sông.
/ˈrɪvərˌbæŋk/ /ˈrɪvɚˌbæŋk/

Bờ sông, sông.

"The family spread their picnic blanket on the grassy riverbank. "

Gia đình trải tấm thảm dã ngoại trên bờ sông đầy cỏ.

Hình ảnh minh họa cho từ "ramparts" - Lũy, thành lũy, tường thành.
/ˈræmpɑːrts/ /ˈræmpɑːrts/

Lũy, thành lũy, tường thành.

"The soldiers stood watch on the castle's ramparts, ready to defend it from attack. "

Những người lính đứng canh trên tường thành, sẵn sàng bảo vệ lâu đài khỏi bị tấn công.

Hình ảnh minh họa cho từ "revetments" - Tường chắn, bờ kè.
/rɪˈvɛtmənts/

Tường chắn, bờ .

"The highway's revetments prevented the slope from eroding during the heavy rains. "

Những bờ kè dọc theo đường cao tốc đã giúp ngăn đất lở trong suốt những trận mưa lớn.

Hình ảnh minh họa cho từ "strengthening" - Củng cố, tăng cường, làm mạnh thêm.
/ˈstɹɛŋθənɪŋ/ /ˈstɹɛŋkθənɪŋ/

Củng cố, tăng cường, làm mạnh thêm.

"strengthen a muscle"

Làm mạnh cơ bắp.

Hình ảnh minh họa cho từ "parapets" - Lan can, bờ tường thấp.
/ˈpærəpɪts/ /ˈpærəpɛts/

Lan can, bờ tường thấp.

"The soldiers stood behind the castle's parapets, watching for any sign of the enemy. "

Các người lính đứng sau lan can thấp của lâu đài, quan sát mọi dấu hiệu của kẻ địch.

Hình ảnh minh họa cho từ "together" - Gọn gàng, mạch lạc, đâu ra đấy.
togetheradjective
/təˈɡɛð.ə(ɹ)/ /təˈɡɛðɚ/

Gọn gàng, mạch lạc, đâu ra đấy.

"The teacher's lesson plan was together, covering all the key concepts logically. "

Giáo án của giáo viên rất gọn gàng, mạch lạc, đâu ra đấy, bao quát được tất cả các khái niệm chính một cách hợp lý.

Hình ảnh minh họa cho từ "cylindrical" - Hình trụ, có hình trụ.
cylindricaladjective
/sɪˈlɪndɹɪkəl/

Hình trụ, hình trụ.

"The water bottle is cylindrical, making it easy to grip and carry. "

Cái bình nước có hình trụ, giúp dễ cầm nắm và mang theo.

Hình ảnh minh họa cho từ "filling" - Lấp đầy, chiếm hết.
[ˈfɪɫlɪŋ]

Lấp đầy, chiếm hết.

"The heavy backpack filled all the available space in the school locker. "

Chiếc ba lô nặng đã lấp đầy hết chỗ trống trong tủ đựng đồ ở trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "raising" - Nâng lên, kéo lên, dựng lên.
/ˈɹeɪzɪŋ/

Nâng lên, kéo lên, dựng lên.

"to raise your hand if you want to say something; to raise your walking stick to defend yourself"

Giơ tay lên nếu bạn muốn nói điều gì đó; dựng gậy đi bộ lên để tự vệ.