Hình nền cho dams
BeDict Logo

dams

/dæmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đập nước thường là một nguồn nước thiết yếu cho nông dân ở vùng đồi núi.
noun

Quân cờ đam.

Ví dụ :

Sau một hồi ăn quân căng thẳng, Maria cuối cùng cũng phong được một quân cờ của mình, tạo ra những quân cờ đam mà đối thủ của cô sẽ rất khó ngăn cản.
noun

Đồng dam.

A former coin of Nepal, 128 of which were worth one mohar.

Ví dụ :

Ở nepal, đôi khi những người chủ tiệm lớn tuổi vẫn đếm những giao dịch nhỏ bằng đồng dam, nhớ lại thời mà 128 đồng dam mới bằng một mohar.