noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú huých nhẹ, sự thúc nhẹ. A gentle push. Ví dụ : "The nudge of the teacher's hand gently steered the student back to their desk. " Cú huých nhẹ của giáo viên đã nhẹ nhàng dẫn học sinh trở lại bàn học. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huých, Nhắc, Thông báo. A feature of instant messaging software used to get the attention of another user, as by shaking the conversation window or playing a sound. Ví dụ : "I sent my friend a nudge on the messaging app because she wasn't replying to my important question. " Tôi gửi cho bạn tôi một cái thông báo nhắc trên ứng dụng nhắn tin vì bạn ấy không trả lời câu hỏi quan trọng của tôi. technology computing internet communication electronics media signal device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đẩy, cái đẩy. The rotation by one step of a fruit machine reel of the player's choice. Ví dụ : "Since the machine was showing two lemons and a cherry, I decided to try a nudge." Vì máy đang hiện hai trái chanh và một trái cherry, tôi quyết định thử đẩy (một nấc) để quay cột trái cây mình chọn. game machine entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khuyến khích, sự thúc đẩy nhẹ nhàng, biện pháp khuyến khích. The use of positive reinforcement and indirect suggestions as ways to influence. Ví dụ : "The teacher used a nudge to encourage students to participate more in class discussions. " Giáo viên đã dùng một cách khuyến khích nhẹ nhàng để động viên học sinh tham gia thảo luận trên lớp nhiều hơn. communication mind attitude society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huých, thúc nhẹ, khều. To push against gently, especially in order to gain attention or give a signal. Ví dụ : "The teacher nudged the student's arm to get his attention during class. " Giáo viên khều nhẹ vào tay học sinh để thu hút sự chú ý của em ấy trong giờ học. action communication sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xích lại gần, đến gần. To near or come close to something. Ví dụ : "The student nudged the textbook closer to the lamp so they could read the assignment. " Bạn học sinh xích quyển sách giáo khoa lại gần đèn hơn để đọc bài tập được rõ. action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc