

wickets
/ˈwɪkɪts/
noun

noun

noun
Cửa bán vé, quầy giao dịch.



noun
Cổng (trong cricket).




noun
Sau vài hiệp đấu mà các cầu thủ đánh bóng không ghi được nhiều điểm, cặp đôi mới bắt đầu hiệp đấu rất mạnh mẽ, ghi được một điểm biên ngay ở lượt đánh đầu tiên.








noun

noun
Trong những ngày dài làm việc trong rừng, những người thợ đốn gỗ nghỉ ngơi trong những chòi canh của họ, lều tạm được dựng bằng cành thông, để tránh gió và mưa.



noun

