Hình nền cho wickets
BeDict Logo

wickets

/ˈwɪkɪts/

Định nghĩa

noun

Cửa nhỏ, cổng nhỏ.

Ví dụ :

Công viên giải trí đông đúc có những cổng lớn cho các gia đình, nhưng những người thấp bé hơn và trẻ em thì dùng những cổng nhỏ bên cạnh.
noun

Ví dụ :

Người ném bóng nhắm vào cổng (trong cricket), hy vọng đánh bật văng thanh ngang để loại người đánh bóng.
noun

Ví dụ :

Sau vài hiệp đấu mà các cầu thủ đánh bóng không ghi được nhiều điểm, cặp đôi mới bắt đầu hiệp đấu rất mạnh mẽ, ghi được một điểm biên ngay ở lượt đánh đầu tiên.
noun

Cái giữ vé trượt tuyết.

Ví dụ :

Trước khi lên cáp treo trượt tuyết, hãy chắc chắn vé trượt tuyết của bạn được gắn chắc chắn vào cái giữ vé để không bị mất trên đường trượt nhé.
noun

Lều tạm, chòi canh.

Ví dụ :

Trong những ngày dài làm việc trong rừng, những người thợ đốn gỗ nghỉ ngơi trong những chòi canh của họ, lều tạm được dựng bằng cành thông, để tránh gió và mưa.