Hình nền cho firecracker
BeDict Logo

firecracker

/ˈfaɪərˌkrækər/ /ˈfaɪɚˌkrækɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ đốt pháo nổ trong lễ kỷ niệm ngày Quốc Khánh mùng 4 tháng 7.