Hình nền cho firecrackers
BeDict Logo

firecrackers

/ˈfaɪərˌkrækərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong dịp Tết, mọi người đốt pháo trên đường phố.
noun

Pháo cần sa, bánh cần.

Ví dụ :

Sau một chuyến đi bộ đường dài, cô ấy tận hưởng tác dụng mạnh mẽ của món bánh cần sa tự làm, cẩn thận chia nhỏ khẩu phần cho cả tuần.