verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quật, vung vẩy, đập mạnh. To beat using a flail or similar implement. Ví dụ : "The farmer was flailing the wheat to separate the grains from the stalks. " Người nông dân đang quật lúa mì để tách hạt ra khỏi thân cây. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung vẩy, quơ loạn xạ. To wave or swing vigorously Ví dụ : "The child flailed his arms as he tried to catch the runaway balloon. " Đứa bé vung vẩy tay loạn xạ khi cố gắng bắt quả bóng bay bị tuột mất. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, giã. To thresh. Ví dụ : "The toddler, upset at not getting a cookie, was flailing his arms and legs on the floor. " Đứa bé, vì không được ăn bánh quy, đã vùng vẫy đấm đá tay chân trên sàn nhà. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung vẩy, quơ loạn xạ. To move like a flail. Ví dụ : "The child was flailing his arms and legs in the swimming pool, trying to stay afloat. " Đứa trẻ đang vung vẩy, quơ loạn xạ tay chân trong hồ bơi, cố gắng giữ cho mình không bị chìm. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vung vẫy, quẫy đạp. A flailing action or motion. Ví dụ : "The toddler's flailing as he tried to grab the balloon made it difficult for his mom to put on his jacket. " Việc thằng bé vung vẫy tay chân khi cố với lấy quả bóng bay khiến mẹ nó khó mặc áo khoác cho nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc