Hình nền cho florentine
BeDict Logo

florentine

/ˈflɒɹəntaɪn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi luôn mang theo một hộp bánh florentine mỗi khi đến thăm; đó là món bà thích ăn kèm với trà nhất.
adjective

Kiểu Florentine, với rau bina.

Ví dụ :

"Eggs florentine is on the menu."
Thực đơn có món trứng kiểu Florentine, tức là trứng dùng kèm với rau bina.