Hình nền cho directive
BeDict Logo

directive

/daɪˈɹɛk.tɪv/ /dəˈɹɛk.tɪv/

Định nghĩa

noun

Chỉ thị, mệnh lệnh, hướng dẫn.

Ví dụ :

Quản lý đã ban hành chỉ thị cho tất cả nhân viên, vạch ra quy trình mới để giải quyết khiếu nại của khách hàng.
noun

Chỉ thị, lệnh tiền xử lý.

Ví dụ :

Chỉ thị của giáo viên cho bài tập toán là tìm diện tích của các hình, nhưng việc tính toán cụ thể thì để học sinh tự làm.
noun

Chỉ thị, mệnh lệnh, quyết định.

Ví dụ :

Quản lý đã gửi một chỉ thị nêu rõ quy định mới về trang phục, nhưng nhân viên vẫn đang tranh cãi liệu đó chỉ là một gợi ý hay là một quy tắc bắt buộc.
noun

Chỉ thị, hướng dẫn, quy định.

Ví dụ :

Chỉ thị của Liên Minh Châu Âu về bảo vệ môi trường buộc mỗi quốc gia thành viên phải ban hành luật để giảm mức độ ô nhiễm.