Hình nền cho fortresses
BeDict Logo

fortresses

/ˈfɔːrtrəsɪz/ /ˈfɔːrtʃrəsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những ngọn núi cổ xưa đóng vai trò như những thành trì tự nhiên, bảo vệ thung lũng khỏi quân xâm lược.
noun

Ví dụ :

Bị đội bạn áp đảo về số lượng, các bạn học sinh đã dựng lên những "thành trì" ở các góc sân, ngăn không cho đội đối phương ghi điểm và đạt được kết quả hòa.