Hình nền cho fossicking
BeDict Logo

fossicking

/ˈfɒsɪkɪŋ/ /ˈfɑːsɪkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bới tìm, lục lọi.

Ví dụ :

"The child was fossicking in his backpack for a lost pencil. "
Đứa bé đang bới tìm cây bút chì bị mất trong ba lô của mình.