verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lọi, tìm kiếm. To search for something; to rummage. Ví dụ : "The children fossicked through the toy box, looking for their favorite action figure. " Bọn trẻ lục lọi trong thùng đồ chơi, tìm kiếm mô hình nhân vật hành động yêu thích của chúng. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, gây rối, làm phiền. (British dialect) To be troublesome. Ví dụ : "Little Timmy fossicks in class by constantly asking disruptive questions. " Thằng bé Timmy cứ hay quấy rầy trong lớp bằng cách liên tục hỏi những câu hỏi gây rối. attitude character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc